|
Mục
|
Thông số kỹ thuật
|
|
Ống phao chính
|
Ống Φ 250mm OD × độ dày thành 11,9mm SDR21
|
|
Ống tay vịn
|
Ống Φ 110mm × 10mm SDR11 (dày hơn)
|
|
Giá đỡ
|
Loại một cột đơn giản hóa
|
|
Vật liệu khung
|
Ống PE100 mật độ cao, chống lão hóa và chống tia UV
|
|
Hệ thống phao
|
Các mô-đun phao PE có độ nổi cao tích hợp. Thích hợp cho độ sâu nước từ 6m đến 15m ở hồ và hồ chứa
|
|
Cấp độ chống sóng
|
Được thiết kế cho độ cao sóng đáng kể lên đến 3m, chống bão cấp 10, phù hợp với hầu hết các khu vực hồ
|
|
Bản vẽ thiết kế
|
Xem hình ảnh bên dưới
|
|
Đơn giá (EXW Đông Quan, Trung Quốc)
|
4000 USD/ đơn vị
|
|
MOQ
|
5 đơn vị (có sẵn để thử nghiệm)
|
|
Thời gian giao hàng
|
7–10 ngày làm việc sau khi đặt cọc
|
|
Tính năng
|
Lồng tròn HDPE 15m
|
Lồng thép mạ kẽm truyền thống
|
|
Chi phí khung ban đầu
|
Chỉ khoảng 4.000 USD
|
Cần ngân sách tổng thể cao hơn đáng kể để xây dựng 14 đơn vị riêng biệt
|
|
Tổng thể tích nước nuôi
|
~1.060 m³ (Hệ thống nuôi trồng thủy sản hiện đại, rộng rãi, tất cả trong một)
|
~1.050 m³ (Chia thành 14 hộp riêng biệt, chật chội)
|
|
Thông số kỹ thuật lồng đơn
|
Đường kính: 15m (Độ sâu lưới: 6m)
|
5m × 5m (Độ sâu lưới: 3m)
|
|
Tuổi thọ & Bảo trì
|
15 - 25 năm (Vật liệu mật độ cao cao cấp, tuổi thọ chống lão hóa siêu dài)
|
1 - 3 năm (Mối hàn bị nứt dưới sóng, kim loại bị gỉ nhanh, thùng phuy bị rò rỉ liên tục)
|
|
Chi phí nhân công & quản lý
|
Cực thấp (1 khu vực cho ăn, vệ sinh lưới đơn giản, hiệu quả cao)
|
Cao (Công nhân phải chèo thuyền giữa 14 lưới riêng biệt để vệ sinh và cho ăn)
|
|
Khả năng thích ứng địa điểm
|
Vùng nước sâu, biển mở, hồ & hồ chứa (Trao đổi oxy cao, cá lớn nhanh hơn)
|
Vùng nước nông gần bờ tù đọng (Nguy cơ tử vong hàng loạt cao do thiếu oxy)
|